|
Cách khắc phục một số lỗi cơ bản khi chơi cầu lộng, bảo vệ cơ thể
|
|
|
Chủ đề trước
·
Chủ đề tiếp theo
|
|
bedpost36
|
17/10/2011 10:46:45 AM
|
|
|
|
Thành viên mới  Cấp bậc: Thành viên mới
Tham gia: 12/10/2011 Bài viết: 3 Đánh giá: [3] Được Cảm ơn: 3 lần
|
Một số mẹo nhỏ giúp các bạn giao cầu tốt hơn.
lỗi khi giao cầu lông
1. Giao cầu vướng lưới.
=> Ngửa vợt ra thêm chút nữa.
2. Giao cầu ngắn nhưng lại quá cao.
=> Úp vợt xuống chút nữa.
3. Giao cầu dài vượt qua vạch kẻ cuối sân.
=> Lùi xa 1 chút khi giao cầu.
4. Giao cầu dễ đỡ.
=> phối hợp các kiểu giao cầu và thay đổi điểm rơi.
5. Đối phương luôn đứng gần lưới chờ sẵn.
=> Giao cầu cao và mở rông điểm rơi.
6. Cảm thấy không tự tin khi giao cầu.
=> Tập trung vào trái cầu. Nhìn cầu chạm vợt đừng nhìn đối phương.
7.Giao cầu không ổn định, thiếu chính xác.
=> Tập trung tư tưởng lấy lại phong độ.
8.Thường xuyên đánh hụt khi giao cầu.
=> Treo cầu ngang tầm đầu gối và tập chạm cầu nhiều lần.
9. Cú đỡ ngắn hoặc chỉ ở giữa sân.
=> Chuyển hướng đỡ về các góc.
10. Giao cầu ngắn ngay vị trí đối phương.
=> Thay đổi hướng đỡ, nhất là những vị trí sát vạch.
Cuối cùng anh em nào mắc phải lỗi gì hoặc có cách khắc phục lỗi gì thứ cứ post lên đây nhé. --------------------------------- Hay qua website thể thao có ý nghĩa lằm.
|
|
|
|
Những thành viên sau đã cảm ơn bedpost36 vì bài viết hữu ích này:
|
|
|
|
bedpost36
|
17/10/2011 11:00:31 AM
|
|
|
|
Thành viên mới  Cấp bậc: Thành viên mới
Tham gia: 12/10/2011 Bài viết: 3 Đánh giá: [3] Được Cảm ơn: 3 lần
|
Mình xin chia sẻ một số thuật ngữ trong cầu lông nhằm tránh việc hiểu lầm khi chơi.
|
Chữ |
Nghĩa |
|
ace |
cú giao cầu ăn điểm trực tiếp (đối thủ không đỡ được) |
|
backcourt |
một phần ba phía sau của sân cầu (còn gọi là "rearcourt") |
|
backhand |
cú đánh trái tay (về phía bên cơ thể đối diện tay cầm vợt ) |
|
baseline |
vạch cuối sân |
|
bird / birdie |
tái cầu lông(còn gọi là "shuttlecock") |
|
carry |
cú đánh phạm luật, trong đó trái cầu (như) bị "dính" vào mặt vợt trước khi bật ra (còn gọi là "sling" hay "throw") |
|
centre line |
đường trung tâm, chia sân cầu lông thành hai phần giao cầu, phía bên phải và phía bên trái |
|
clear |
cú đánh trên cao và sâu về cuối sân đối phương |
|
doubles |
thể loại đánh đôi |
|
drop shot |
bỏ nhỏ |
|
drive |
cú tạt cầu |
|
fault |
lỗi (đánh cầu) |
|
first game won by ... |
trận đầu do ... thắng |
|
flick |
cú đánh nhanh trái tay (sử dụng khớp cổ tay) ở tầm thấp đưa cầu sang sâu bên phần sân đối phương |
|
flick serve |
động tác giao cầu trái tay |
|
fluke |
cú đánh chạm vợt và ghi được điểm, còn gọi là cú đánh "may mắn" (lucky shot) |
|
footwork |
bộ pháp di chuyển trên sân |
|
forecourt |
phần ba trước của sân cầu (về phía lưới) |
|
forehand |
cú đánh thuận tay |
|
game |
ván đấu |
|
hairpin net shot |
cú đánh từ dưới thấp và gần lưới, giúp cầu đi lên và qua khỏi lưới để rồi rơi nhanh xuống bên phần sân đối phương, đường đi của trái cầu như hình chữ U hay hình cái kẹp tóc (hairpin) |
|
halfcourt shot |
cú đánh nửa sân (thường gọi là đờ-mi), thường dùng trong chiến thuật đánh đôi đối phó với chiến thuật đánh trên-dưới (một người ở trên, một người ở dưới) |
|
home position |
vị trí trung tâm của sân cầu, giữa lưới và đường biên cuối sân cũng như giữa hai biên dọc |
|
in |
cầu tốt, cầu trong sân |
|
kill / kill shot |
cú (đập cầu) kết thúc |
|
lob |
cú đánh đưa trái cầu đi cao, tạo thành một đường cung, và thường là qua đầu đối thủ về phía cuối sân |
|
long serve |
giao cầu dài |
|
love all |
tỷ số không đều (0-0) |
|
forehand |
cú đánh thuận tay |
|
match |
trận đấu (gồm nhiều ván đấu, trong bộ môn cầu lông là 3 ván đấu) |
|
net kill |
cú chụp lưới (trái cầu trên mép lưới), đường cầu đi thẳng cắm xuống đất |
|
net spin / net shot |
cú đẩy lưới (trái cầu dưới mép lưới), đường cầu đi cong chữ U, rớt qua phần sân bên đối phương |
|
out |
cầu ra ngoài |
|
passing shot |
cú đánh ngoài tầm với |
|
push shot |
cú đẩy cầu, "sủi" cầu |
|
racquet |
cây vợt |
|
rally |
loạt đánh cầu qua lại |
|
rubber |
ván đấu thứ ba quyết định trong trận cầu ba ván |
|
serve / service |
giao cầu |
|
service court |
phạm vi đứng giao cầu |
|
service over |
hết quyền giao cầu |
|
shadow |
động tác múa vợt: tập di chuyển trên sân hay thực hiện các cú đánh cầu (nhưng không có trái cầu) |
|
short serve |
giao cầu ngắn |
|
smash |
đập cầu |
|
string |
dây vợt |
|
test the shuttle |
thử cầu |
|
warm up |
khởi động |
|
wood shot |
cú đánh chạm cạnh vợt (hợp lệ) |
Các cú đánh từ khu vực cuối sân

Các cú đánh từ khu vực giữa sân

Các cú đánh lưới
 --------------------------------- Hay qua website thể thao có ý nghĩa lằm.
|
|
|
|
jerwin52
|
17/10/2011 11:13:44 AM
|
|
|
|
Thành viên mới  Cấp bậc: Thành viên mới
Tham gia: 12/10/2011 Bài viết: 1 Đánh giá: [0] Được Cảm ơn: 1 lần
|
Ùa theo thêm các khái liệm về sân cầu lông. khơi TA tí nhé.

Các số đo theo hệ thống đo lường của Anh-Mỹ (inch, feet), và được chuyển đổi qua hệ thống đo lường kiểu Pháp (cm, m).

Các số đo hoàn toàn theo hệ thống đo lường của Pháp (cm, m). Có chênh lệch chút ít so với hình trên.
Phân khu sân cầu lông 

|
|
|
|
Những thành viên sau đã cảm ơn jerwin52 vì bài viết hữu ích này:
|
|
|
|
Thành viên đang xem
|
|
Có 1 người dùng đang xem (1 khách)
|